踱方步

踱方步
duófāng
đạc phương bộ

đi bộ thủng thẳng; thong thả bước đi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi bộ thủng thẳng; thong thả bước đi

    • Anh ấy đang đi dạo trong vườn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.