踩雷

踩雷
cǎiléi
thải lôi

đạp phải mìn; (bóng) dính bẫy; vấp phải rắc rối

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đạp phải mìn; (bóng) dính bẫy; vấp phải rắc rối

    • Tôi không muốn dính bẫy.

  2. động từ

    (bóng) vô tình dẫm phải mìn; lỡ rơi vào bẫy; gặp phải điều không hay

    • Tôi không muốn dính vào rắc rối.

  3. động từ

    (bóng) vô tình bị lộ nội dung; bị spoiler

    • Tôi không muốn bị dính spoiler.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn chân đạp lên để hái lượm — đó là động tác giẫm đạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.