踩动

踩动
cǎidòng
thải động

đạp (để vận hành); điều khiển bằng bàn đạp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đạp (để vận hành); điều khiển bằng bàn đạp

    • Anh ấy đã đạp máy may.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn chân đạp lên để hái lượm — đó là động tác giẫm đạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.