- 足túc(chân, bàn chân)BỘ
- 沓đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)HÌNH THANH
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
bàn đạp; xe đạp; bánh xe đạp chân
bàn đạp; xe đạp; bánh xe đạp chân
Xe đạp tập thể dục là một loại thiết bị tập thể dục.
máy chạy bộ
Tôi tập thể dục bằng máy chạy bộ ở phòng gym mỗi ngày.
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
bàn đạp; xe đạp; bánh xe đạp chân
bàn đạp; xe đạp; bánh xe đạp chân
Xe đạp tập thể dục là một loại thiết bị tập thể dục.
máy chạy bộ
Tôi tập thể dục bằng máy chạy bộ ở phòng gym mỗi ngày.
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.