踏车

踏车
chē
đạp xa

bàn đạp; xe đạp; bánh xe đạp chân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn đạp; xe đạp; bánh xe đạp chân

    • Xe đạp tập thể dục là một loại thiết bị tập thể dục.

  2. danh từ

    máy chạy bộ

    • Tôi tập thể dục bằng máy chạy bộ ở phòng gym mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bàn chân)BỘ
  • đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)HÌNH THANH

Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.