踏袭

踏袭
đạp tập

noi theo mù quáng; đi theo lối mòn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    noi theo mù quáng; đi theo lối mòn

    • Chúng ta không nên mù quáng làm theo cách của người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bàn chân)BỘ
  • đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)HÌNH THANH

Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.