踏歌

踏歌
đạp ca

hát và nhảy múa theo nhịp (hình thức ca múa dân gian, vừa hát vừa giậm chân theo nhịp)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hát và nhảy múa theo nhịp (hình thức ca múa dân gian, vừa hát vừa giậm chân theo nhịp)

    • Họ vừa hát vừa nhảy múa.

  2. danh từ

    hình thức vũ điệu tập thể kết hợp ca hát và giậm chân theo nhịp

    • Đạp ca là một hình thức khiêu vũ cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bàn chân)BỘ
  • đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)HÌNH THANH

Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.