踌躇不决

踌躇不决
chóuchújué
trù trừ bất quyết

nhăn; cau (mày); thu hẹp lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhăn; cau (mày); thu hẹp lại

    • Anh ấy do dự, không biết phải làm sao.

  2. tính từ

    do dự không quyết đoán; trù trừ không dứt khoát [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn do dự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.