Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
/
跷班
跷班
khiêu ban
trốn làm; bỏ việc (không đến chỗ làm)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
trốn làm; bỏ việc (không đến chỗ làm)(kế thừa)
- 貳
trốn việc sớm; chuồn khỏi chỗ làm sớm(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ跷班
Phồn thể蹺班
khiêu ban
trốn làm; bỏ việc (không đến chỗ làm)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
trốn làm; bỏ việc (không đến chỗ làm)(kế thừa)
- 貳
trốn việc sớm; chuồn khỏi chỗ làm sớm(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.