Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
/
翘班
翘班
kiều ban
trốn làm; bỏ việc (không đến chỗ làm)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
trốn làm; bỏ việc (không đến chỗ làm)
- 貳
trốn việc sớm; chuồn khỏi chỗ làm sớm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ翘班
Phồn thể翹班
kiều ban
trốn làm; bỏ việc (không đến chỗ làm)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
trốn làm; bỏ việc (không đến chỗ làm)
- 貳
trốn việc sớm; chuồn khỏi chỗ làm sớm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.