跳闸

跳闸
tiàozhá
khiêu trập

cầu dao nhảy; ngắt mạch (khi cầu dao tự động ngắt)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cầu dao nhảy; ngắt mạch (khi cầu dao tự động ngắt)

    • Mạch điện bị ngắt rồi.

  2. động từ

    cầu dao nhảy; ngắt điện tự động; (khẩu) nhảy qua cổng soát vé

    • Cổng soát vé ở ga tàu điện ngầm bị nhảy cầu dao rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH

Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.