跳轨

跳轨
tiàoguǐ
khiêu quỹ

nhảy xuống đường ray (để tự tử)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhảy xuống đường ray (để tự tử)

    • Anh ấy muốn nhảy đường ray tự sát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH

Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.