跳跳糖

跳跳糖
tiàotiàotáng
khiêu khiêu đường

kẹo nổ lách tách

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẹo nổ lách tách

    • Tôi thích ăn kẹo nổ.

  2. danh từ

    kẹo nổ; kẹo nhảy

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH

Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.