跳大神

跳大神
tiàoshén
khiêu đại thần

nhảy múa cúng thần (nghi lễ của thầy cúng/shaman: nhảy múa điên cuồng trong trạng thái xuất thần để giao tiếp với thần linh, trừ tà, chữa bệnh hoặc cầu phúc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhảy múa cúng thần (nghi lễ của thầy cúng/shaman: nhảy múa điên cuồng trong trạng thái xuất thần để giao tiếp với thần linh, trừ tà, chữa bệnh hoặc cầu phúc)

    • Cô ấy nhảy múa cầu thần để chữa bệnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH

Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.