跳台

跳台
tiàotái
khiêu đài

bục nhảy cầu; bục nhảy (trong thể thao)

3 nghĩa#44827
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bục nhảy cầu; bục nhảy (trong thể thao)

    • Anh ấy đứng trên bục nhảy.

  2. danh từ

    bục nhảy; tháp nhảy cầu; (thể thao) bệ nhảy

    • Anh ấy nhảy xuống từ tháp nhảy.

  3. danh từ

    bệ nhảy; bục nhảy (trong thể thao); bàn đạp (bóng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH

Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.