路途遥远

路途遥远
yáoyuǎn
lộ đồ dao viễn

đường xa vạn dặm; hành trình xa xôi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đường xa vạn dặm; hành trình xa xôi

    • Đường xa, chúng ta ngày mai hãy đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bước chân)BỘ
  • các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH

Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.