- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
tiền đi đường; lộ phí
tiền đi đường; lộ phí
Lộ phí rất đắt.
tiền đi đường; lộ phí; tiền tàu xe
Phí cầu đường là bao nhiêu?
lộ phí; tiền lưng vốn liếng (cho chuyến đi) (văn)
Chi phí đi lại rất đắt.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
tiền đi đường; lộ phí
tiền đi đường; lộ phí
Lộ phí rất đắt.
tiền đi đường; lộ phí; tiền tàu xe
Phí cầu đường là bao nhiêu?
lộ phí; tiền lưng vốn liếng (cho chuyến đi) (văn)
Chi phí đi lại rất đắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.