路费

路费
fèi
lộ phí

tiền đi đường; lộ phí

3 nghĩa#46405
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền đi đường; lộ phí

    • Lộ phí rất đắt.

  2. danh từ

    tiền đi đường; lộ phí; tiền tàu xe

    • Phí cầu đường là bao nhiêu?

  3. danh từ

    lộ phí; tiền lưng vốn liếng (cho chuyến đi) (văn)

    • Chi phí đi lại rất đắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bước chân)BỘ
  • các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH

Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.