路德

路德
lộ đức

Lộ Đức; Martin Luther (1483–1546), nhà cải cách Tin Lành

2 nghĩa#11379
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Lộ Đức; Martin Luther (1483–1546), nhà cải cách Tin Lành

    基督教改革运动的倡导者,德国宗教家jīdūjiào gǎigé yùndòng de chàngdǎozhě、déguó zōngjiàojiā

    • Luther là nhà cải cách tôn giáo người Đức.

  2. danh từ

    Lộ Đức (tên người)

    欧洲历史上的一位重要人物,宗教改革家Ōuzhōu lìshǐ shàng de yī wèi zhònyào rénwù、zōngjiào gǎigé jiā

    • ·

      Martin Luther là nhà cải cách tôn giáo người Đức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bước chân)BỘ
  • các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH

Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.