跪叩

跪叩
guìkòu
quỵ khấu

quỳ lạy; khấu đầu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quỳ lạy; khấu đầu

    • Anh ấy quỳ lạy trước tượng Phật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • nguy(nguy hiểm, không vững)HÌNH THANH

Quỳ gối xuống đất khiến đôi chân ở tư thế không vững, dễ ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.