跪倒

跪倒
guìdǎo
quỵ đảo

quỳ xuống; quỳ gối

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quỳ xuống; quỳ gối

    • Anh ấy quỳ xuống đất.

  2. động từ

    quỳ xuống; ngã quỳ

  3. động từ

    quỳ xuống; sụp lạy

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • nguy(nguy hiểm, không vững)HÌNH THANH

Quỳ gối xuống đất khiến đôi chân ở tư thế không vững, dễ ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.