跨鹤扬州

跨鹤扬州
kuàYángzhōu
khoá hạc dương châu

cưỡi hạc đến Dương Châu (ý nói có tất cả mọi thứ mình mong muốn) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cưỡi hạc đến Dương Châu (ý nói có tất cả mọi thứ mình mong muốn) [thành ngữ]

  2. động từ

    cưỡi hạc về Dương Châu (ý chỉ thành tiên; từ giã cõi trần) [thành ngữ]

  3. động từ

    hóa kiếp; (Đạo) thành tiên; (côn trùng) lột xác thành con trưởng thành

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, bước đi)BỘ
  • khoa(khoa trương, vượt qua)HÌNH THANH

Bước chân vượt qua ranh giới như người hay khoa trương vượt lên trên tất cả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.