Tới nội dung chính

跟班

跟班
gēnbān
cân ban

người hầu; tùy tùng

2 nghĩa#17795
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    người hầu; tùy tùng

    • 。

      Anh ấy là một người hầu.

  2. 貳名danh từ

    người hầu; kẻ tùy tùng; kẻ theo hầu

跟
gēn
cân
BỘ THỦ⾜
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu