跟屁虫

跟屁虫
gēnchóng
cân thí trùng

kẻ bám đuôi; đứa theo đít (người cứ bám theo người khác)

4 nghĩa#36801
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ bám đuôi; đứa theo đít (người cứ bám theo người khác)

    • Anh ấy là một kẻ bám đuôi.

  2. danh từ

    người hay bám đuôi; đứa theo đuôi; (khẩu) đứa bám gót

    • Anh ấy là một người hay bám đuôi.

  3. danh từ

    kẻ đi theo như bóng; đứa bám đuôi; (khẩu) đồ theo đít người khác

  4. danh từ

    kẻ bám đuôi; đứa hay theo đít người khác (khẩu)

    • Anh ấy là một kẻ nịnh hót.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.