跟屁虫
kẻ bám đuôi; đứa theo đít (người cứ bám theo người khác)
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ bám đuôi; đứa theo đít (người cứ bám theo người khác)
- 。
Anh ấy là một kẻ bám đuôi.
- 貳名danh từ
người hay bám đuôi; đứa theo đuôi; (khẩu) đứa bám gót
- 。
Anh ấy là một người hay bám đuôi.
- 參名danh từ
kẻ đi theo như bóng; đứa bám đuôi; (khẩu) đồ theo đít người khác
- 肆名danh từ
kẻ bám đuôi; đứa hay theo đít người khác (khẩu)
- 。
Anh ấy là một kẻ nịnh hót.
kẻ bám đuôi; đứa theo đít (người cứ bám theo người khác)
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ bám đuôi; đứa theo đít (người cứ bám theo người khác)
- 。
Anh ấy là một kẻ bám đuôi.
- 貳名danh từ
người hay bám đuôi; đứa theo đuôi; (khẩu) đứa bám gót
- 。
Anh ấy là một người hay bám đuôi.
- 參名danh từ
kẻ đi theo như bóng; đứa bám đuôi; (khẩu) đồ theo đít người khác
- 肆名danh từ
kẻ bám đuôi; đứa hay theo đít người khác (khẩu)
- 。
Anh ấy là một kẻ nịnh hót.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.