Tới nội dung chính

跟屁虫

跟屁虫
gēnpìchóng
cân thí trùng

kẻ bám đuôi; đứa theo đít (người cứ bám theo người khác)

4 nghĩa#36801
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kẻ bám đuôi; đứa theo đít (người cứ bám theo người khác)

    • 。

      Anh ấy là một kẻ bám đuôi.

  2. 貳名danh từ

    người hay bám đuôi; đứa theo đuôi; (khẩu) đứa bám gót

    • 。

      Anh ấy là một người hay bám đuôi.

  3. 參名danh từ

    kẻ đi theo như bóng; đứa bám đuôi; (khẩu) đồ theo đít người khác

  4. 肆名danh từ

    kẻ bám đuôi; đứa hay theo đít người khác (khẩu)

    • 。

      Anh ấy là một kẻ nịnh hót.

跟
gēn
cân
BỘ THỦ⾜
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu