- 足túc(bàn chân)BỘ
- 艮cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
theo hầu; chạy việc vặt
theo hầu; chạy việc vặt
Anh ấy đi làm với tư cách là người hầu.
người làm việc vặt; chạy việc vặt (cho diễn viên hoặc nhóm biểu diễn)
Anh ấy thích làm việc vặt.
học việc (theo sát một diễn viên opera để học nghề)
Anh ấy học theo diễn viên già.
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
theo hầu; chạy việc vặt
theo hầu; chạy việc vặt
Anh ấy đi làm với tư cách là người hầu.
người làm việc vặt; chạy việc vặt (cho diễn viên hoặc nhóm biểu diễn)
Anh ấy thích làm việc vặt.
học việc (theo sát một diễn viên opera để học nghề)
Anh ấy học theo diễn viên già.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.