跟包

跟包
gēnbāo
cân bao

theo hầu; chạy việc vặt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    theo hầu; chạy việc vặt

    • Anh ấy đi làm với tư cách là người hầu.

  2. động từ

    người làm việc vặt; chạy việc vặt (cho diễn viên hoặc nhóm biểu diễn)

    • Anh ấy thích làm việc vặt.

  3. động từ

    học việc (theo sát một diễn viên opera để học nghề)

    • Anh ấy học theo diễn viên già.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.