跟丢

跟丢
gēndiū
cân đâu

đi theo mà bị lạc; theo không kịp mà mất dấu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi theo mà bị lạc; theo không kịp mà mất dấu

    • Tôi đã mất dấu cô ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.