- 足túc(bàn chân)BỘ
- 艮cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
đi theo mà bị lạc; theo không kịp mà mất dấu
đi theo mà bị lạc; theo không kịp mà mất dấu
Tôi đã mất dấu cô ấy.
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
đi theo mà bị lạc; theo không kịp mà mất dấu
đi theo mà bị lạc; theo không kịp mà mất dấu
Tôi đã mất dấu cô ấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.