跑龙套

跑龙套
pǎolóngtào
bào long sáo

đóng vai phụ; làm vai quần chúng; (bóng) làm việc lặt vặt

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đóng vai phụ; làm vai quần chúng; (bóng) làm việc lặt vặt

    • Anh ấy thích đóng vai phụ.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Lão Vương rất khiêm tốn, ông nói: “Bảo tôi phụ trách thì không phải, hỗ trợ thôi thì còn được”.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.