赛道

赛道
sàidào
tái đạo

đường đua; đường trường

1 nghĩa#18860
NGHĨA

NGHĨA

  1. đường đua; đường trường

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà, che phủ)HỘI Ý
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ

Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.