跑跑颠颠

跑跑颠颠
pǎopǎodiāndiān
bào bào điên điên

chạy đôn chạy đáo; tất bật ngược xuôi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chạy đôn chạy đáo; tất bật ngược xuôi

    • Anh ấy làm việc một cách tất bật.

  2. tính từ

    chạy ngược chạy xuôi; tất bật ngược xuôi

    • Anh ấy vội vã đi làm.

  3. động từ

    chạy ngược chạy xuôi; bận rộn tất bật

    • Anh ấy bận rộn chạy đi chạy lại cả ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.