跑腿儿

跑腿儿
pǎotuǐr
bào thối nhi

chạy việc vặt; làm người chạy việc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chạy việc vặt; làm người chạy việc

    • Hôm nay tôi phải đi chạy việc vặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.