跑江湖

跑江湖
pǎojiāng
bào giang hồ

đi giang hồ kiếm sống; hành nghề lưu động (biểu diễn, buôn bán...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi giang hồ kiếm sống; hành nghề lưu động (biểu diễn, buôn bán...)

    • Anh ấy đã làm nghề biểu diễn lưu động nhiều năm rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.