跑步者

跑步者
pǎozhě
bào bộ giả

người chạy bộ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người chạy bộ

    • Anh ấy là một người chạy bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.