跑业务

跑业务
pǎo
bào nghiệp vụ

chạy nghiệp vụ; đi tiếp thị khách hàng (của nhân viên kinh doanh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chạy nghiệp vụ; đi tiếp thị khách hàng (của nhân viên kinh doanh)

    • Anh ấy phải đi gặp khách hàng mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.