跌破

跌破
diē
trượt phá

(thị trường) giảm xuống dưới (một mức nhất định); phá vỡ ngưỡng (theo chiều giảm)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (thị trường) giảm xuống dưới (một mức nhất định); phá vỡ ngưỡng (theo chiều giảm)

    • Giá cổ phiếu đã giảm xuống dưới giá phát hành.

  2. động từ

    rớt xuống dưới (mức); phá vỡ (ngưỡng giá)

    • Anh ấy bị ngã vỡ đầu gối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.