跌市

跌市
diēshì
trượt thị

thị trường sụt giảm; giá cổ phiếu rớt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thị trường sụt giảm; giá cổ phiếu rớt

    • Thị trường giảm giá có ảnh hưởng đến nền kinh tế.

  2. danh từ

    thị trường giảm giá; thị trường sụt giảm

    • Thị trường giá xuống có ảnh hưởng đến nền kinh tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.