跌停

跌停
diētíng
trượt đình

(chứng khoán) giảm sàn; chạm ngưỡng giảm tối đa trong ngày (bị tạm dừng giao dịch)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (chứng khoán) giảm sàn; chạm ngưỡng giảm tối đa trong ngày (bị tạm dừng giao dịch)

    • Cổ phiếu này hôm nay đã giảm sàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.