跌价

跌价
diējià
trượt giá

giảm giá; sụt giá; rớt giá

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giảm giá; sụt giá; rớt giá

    • Bộ quần áo này đã giảm giá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.