Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
/
趸船
趸船
độn thuyền
thuyền lớn; xà lan
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuyền lớn; xà lan
- 。
Con sà lan này rất lớn.
- 貳
thuyền phao; xà lan nổi
- 參
thuyền nổi; cầu phao nổi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ趸船
Phồn thể躉船
độn thuyền
thuyền lớn; xà lan
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuyền lớn; xà lan
- 。
Con sà lan này rất lớn.
- 貳
thuyền phao; xà lan nổi
- 參
thuyền nổi; cầu phao nổi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.