趴窝

趴窝
bát oa

(khẩu) (của gà mái) nằm ổ đẻ trứng hoặc ấp trứng; (bóng) nằm ì không làm gì

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) (của gà mái) nằm ổ đẻ trứng hoặc ấp trứng; (bóng) nằm ì không làm gì

    • Gà mái đang ấp trứng.

  2. động từ

    (bóng) nằm liệt; ngã bệnh không dậy được; (của máy móc) chết máy; hỏng hóc

    • Anh ấy bị ốm, nằm liệt ở nhà.

  3. động từ

    (bóng) (máy móc, xe cộ) bị hỏng; chết máy; nằm im không chạy được

    • Xe của tôi bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nằm sấp là khi đôi chân xòe ra hai bên như chữ tám.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.