Nằm sấp là khi đôi chân xòe ra hai bên như chữ tám.
趴窝
(khẩu) (của gà mái) nằm ổ đẻ trứng hoặc ấp trứng; (bóng) nằm ì không làm gì
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) (của gà mái) nằm ổ đẻ trứng hoặc ấp trứng; (bóng) nằm ì không làm gì
- 。
Gà mái đang ấp trứng.
- 貳动động từ
(bóng) nằm liệt; ngã bệnh không dậy được; (của máy móc) chết máy; hỏng hóc
- ,。
Anh ấy bị ốm, nằm liệt ở nhà.
- 參动động từ
(bóng) (máy móc, xe cộ) bị hỏng; chết máy; nằm im không chạy được
- 。
Xe của tôi bị hỏng rồi.
解字
GIẢI TỰ(khẩu) (của gà mái) nằm ổ đẻ trứng hoặc ấp trứng; (bóng) nằm ì không làm gì
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) (của gà mái) nằm ổ đẻ trứng hoặc ấp trứng; (bóng) nằm ì không làm gì
- 。
Gà mái đang ấp trứng.
- 貳动động từ
(bóng) nằm liệt; ngã bệnh không dậy được; (của máy móc) chết máy; hỏng hóc
- ,。
Anh ấy bị ốm, nằm liệt ở nhà.
- 參动động từ
(bóng) (máy móc, xe cộ) bị hỏng; chết máy; nằm im không chạy được
- 。
Xe của tôi bị hỏng rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.