Nằm sấp là khi đôi chân xòe ra hai bên như chữ tám.
/
趴伏
趴伏
bát phục
nằm; nằm xuống; cúi phục
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nằm; nằm xuống; cúi phục
- 。
Con mèo nằm phục trên mặt đất.
- 貳动động từ
nằm sấp; phục xuống
- 。
Anh ấy nằm sấp trên mặt đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ趴伏
Phồn thể趴
bát phục
nằm; nằm xuống; cúi phục
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nằm; nằm xuống; cúi phục
- 。
Con mèo nằm phục trên mặt đất.
- 貳动động từ
nằm sấp; phục xuống
- 。
Anh ấy nằm sấp trên mặt đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.