/
趦趄嗫嚅
趦趄嗫嚅
tư thư nhiếp nhu
bước đi do dự, miệng lắp bắp; chần chừ không dứt khoát
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bước đi do dự, miệng lắp bắp; chần chừ không dứt khoát
- 貳形tính từ
ăn nói ấp úng, ngập ngừng do dự [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nói chuyện luôn ấp úng.
- 參形tính từ
do dự, lưỡng lự; ấp úng không dám nói
- 肆形tính từ
co ro; thu mình lại; co rúm
- 伍动động từ
co ro; thu mình lại; co rúm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
趦趄嗫嚅
Phồn thể趦趄囁嚅
tư thư nhiếp nhu
bước đi do dự, miệng lắp bắp; chần chừ không dứt khoát
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bước đi do dự, miệng lắp bắp; chần chừ không dứt khoát
- 貳形tính từ
ăn nói ấp úng, ngập ngừng do dự [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nói chuyện luôn ấp úng.
- 參形tính từ
do dự, lưỡng lự; ấp úng không dám nói
- 肆形tính từ
co ro; thu mình lại; co rúm
- 伍动động từ
co ro; thu mình lại; co rúm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua