趦趄嗫嚅

趦趄嗫嚅
niè
tư thư nhiếp nhu

bước đi do dự, miệng lắp bắp; chần chừ không dứt khoát

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bước đi do dự, miệng lắp bắp; chần chừ không dứt khoát

  2. tính từ

    ăn nói ấp úng, ngập ngừng do dự [thành ngữ]

    • Anh ấy nói chuyện luôn ấp úng.

  3. tính từ

    do dự, lưỡng lự; ấp úng không dám nói

  4. tính từ

    co ro; thu mình lại; co rúm

  5. động từ

    co ro; thu mình lại; co rúm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.