Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
趣事
趣事
thú sự
chuyện thú vị; giai thoại vui
2 nghĩa#39448
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyện thú vị; giai thoại vui
- 。
Anh ấy kể một câu chuyện thú vị.
- 貳名danh từ
chuyện thú vị; giai thoại vui
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ趣事
Phồn thể趣
thú sự
chuyện thú vị; giai thoại vui
2 nghĩa#39448
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyện thú vị; giai thoại vui
- 。
Anh ấy kể một câu chuyện thú vị.
- 貳名danh từ
chuyện thú vị; giai thoại vui
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua