Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
/
越野车
越野车
việt dã xa
xe địa hình; xe off-road
1 nghĩa#29627
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe địa hình; xe off-road
- 。
Anh ấy đang lái một chiếc xe việt dã.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ越野车
Phồn thể越野車
việt dã xa
xe địa hình; xe off-road
1 nghĩa#29627
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe địa hình; xe off-road
- 。
Anh ấy đang lái một chiếc xe việt dã.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua