越野车

越野车
yuèchē
việt dã xa

xe địa hình; xe off-road

1 nghĩa#29627
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xe địa hình; xe off-road

    • Anh ấy đang lái một chiếc xe việt dã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.