Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
越帮越忙
càng giúp càng thêm rắc rối [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
càng giúp càng thêm rắc rối [thành ngữ]
- 。
Bạn càng giúp càng làm rối thêm.
- 貳动động từ
càng giúp càng thêm rối; giúp cho lắm mà hỏng việc [thành ngữ]
- 。
Bạn càng giúp càng làm rối thêm.
- 參形tính từ
càng giúp càng thêm rắc rối [thành ngữ]
- 。
Bạn càng giúp càng làm mọi việc rối thêm.
- 肆形tính từ
càng giúp càng rối; giúp đỡ lại thêm phiền [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 邦bang(nước, quốc gia)HÌNH THANH
- 巾cân(khăn vải)BỘ
Giúp đỡ như tấm khăn vải của một quốc gia che chở cho dân.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 亡vong(mất, chết)HÌNH THANH
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
càng giúp càng thêm rắc rối [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
càng giúp càng thêm rắc rối [thành ngữ]
- 。
Bạn càng giúp càng làm rối thêm.
- 貳动động từ
càng giúp càng thêm rối; giúp cho lắm mà hỏng việc [thành ngữ]
- 。
Bạn càng giúp càng làm rối thêm.
- 參形tính từ
càng giúp càng thêm rắc rối [thành ngữ]
- 。
Bạn càng giúp càng làm mọi việc rối thêm.
- 肆形tính từ
càng giúp càng rối; giúp đỡ lại thêm phiền [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ- 邦bang(nước, quốc gia)HÌNH THANH
- 巾cân(khăn vải)BỘ
Giúp đỡ như tấm khăn vải của một quốc gia che chở cho dân.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 亡vong(mất, chết)HÌNH THANH
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua