越光米

越光米
Yuèguāng
việt quang mễ

gạo Koshihikari (giống lúa nổi tiếng của Nhật Bản)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gạo Koshihikari (giống lúa nổi tiếng của Nhật Bản)

    • Gạo Koshihikari là một loại gạo của Nhật Bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.