超短波

超短波
chāoduǎn
siêu đoản ba

sóng cực ngắn; sóng siêu ngắn (radio)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sóng cực ngắn; sóng siêu ngắn (radio)

    • Sóng siêu ngắn là một loại sóng vô tuyến.

  2. danh từ

    sóng cực ngắn; sóng siêu ngắn (UHF)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.