biāo
tiêu
bộ mộc · 9 nét

đánh dấu; ghi nhãn; ký hiệu

HSK 7 (3.0)13 nghĩa#31216
NGHĨA13 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh dấu; ghi nhãn; ký hiệu

    • Bạn hãy đánh dấu chỗ này ra.

  2. động từ

    mang (nhãn hiệu, số đăng ký...); ghi nhãn; đánh dấu

    • Sản phẩm này có ghi tên tôi.

  3. danh từ

    chỉ tiêu; suất; định mức

    • Tháng này chúng tôi đã hoàn thành chỉ tiêu doanh số.

  4. động từ

    giá thầu; đấu thầu

    • Anh ấy đã đặt một mức giá rất cao.

  5. danh từ

    nhãn hiệu; giấy nhãn

    • Xin hãy dán nhãn cho cái hộp này.

  6. danh từ

    triệu chứng bề ngoài; dấu hiệu bên ngoài

    • Trên người anh ấy có những triệu chứng bệnh rõ ràng.

  7. danh từ

    bia (mục tiêu bắn); đống (xếp chồng)

    • Mục tiêu của bạn là gì?

  8. danh từ

    điềm báo; dấu hiệu

    • Xin hãy xem biển báo này.

  9. danh từ

    giải thưởng lớn; đại giải

    • Anh ấy đã giành giải nhất.

  10. danh từ

    giải thưởng lớn; đại giải

    • Anh ấy đã nhận được một giải thưởng.

  11. 11danh từ

    điểm số; phân số (toán học)

    • Hãy đánh dấu vị trí của bạn trên bản đồ.

  12. 12lượng từ

    đơn vị (lượng từ cho đơn vị quân đội)

  13. 13danh từ

    ngọn cây; chóp cành (nghĩa cũ)

    • Ngọn cây rất cao.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.