起飞弹射

起飞弹射
fēitánshè
khởi phi đàn xạ

máy phóng cất cánh (trên tàu sân bay)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy phóng cất cánh (trên tàu sân bay)

    • Hệ thống phóng máy bay là một phần quan trọng của tàu sân bay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.