起跑

起跑
pǎo
khởi bào

xuất phát; bắt đầu chạy

2 nghĩa#38178
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xuất phát; bắt đầu chạy

    • Các vận động viên đang chuẩn bị ở vạch xuất phát.

  2. danh từ

    xuất phát; bắt đầu chạy

    • Vạch xuất phát ở đâu?

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.