起码

起码
khởi mã

ít nhất; tối thiểu

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#4828
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    ít nhất; tối thiểu

    最少的数量或程度;不少于zuì shǎo de shùliàng huò chéngdù; búshǎo yú

    • Ít nhất phải đợi một tiếng đồng hồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.