Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
/
至少
至少
chí thiểu
ít nhất; tối thiểu
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#543
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ít nhất; tối thiểu
中最小的数量或程度;不少于zuì xiǎo de shùliàng huò chéngdù; búshǎo yú
- 。
Tôi ít nhất phải đợi một tiếng đồng hồ.
- 貳副trạng từ
ít nhất; tối thiểu
中最低的量度;不少于zuì dī de liàngdù;búshǎo yú
- 。
Anh ấy có ít nhất mười năm kinh nghiệm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
至少
Phồn thể至
chí thiểu
ít nhất; tối thiểu
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#543
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ít nhất; tối thiểu
中最小的数量或程度;不少于zuì xiǎo de shùliàng huò chéngdù; búshǎo yú
- 。
Tôi ít nhất phải đợi một tiếng đồng hồ.
- 貳副trạng từ
ít nhất; tối thiểu
中最低的量度;不少于zuì dī de liàngdù;búshǎo yú
- 。
Anh ấy có ít nhất mười năm kinh nghiệm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.