起早摸黑

起早摸黑
zǎohēi
khởi tảo mò hắc

dậy sớm thức khuya; cần cù chịu khó [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    dậy sớm thức khuya; cần cù chịu khó [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy làm việc chăm chỉ từ sáng sớm đến tối muộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.